Từ Vựng tiếng Anh về tên của các loài chim

Từ Vựng tiếng Anh về tên của các loài chim

Từ Vựng tiếng Anh về tên của các loài chim

Philenglish

Philenglish
Philenglish

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ

Global Business Skills là chương trình tiếng Anh online dành cho người đi làm, không chỉ bao gồm các kỹ năng giao tiếp mà còn là những kỹ năng ứng xử trong kinh doanh. Để tham gia các môn học trong chương trình này, yêu cầu học viên có trình độ trung cấp trở lên, hướng đến những cá nhân có mục tiêu làm việc tại các công ty nước ngoài, các tập đoàn đa quốc gia.

We Sing We Learn là chương trình học tiếng Anh được thiết kế đặc biệt để giúp trẻ làm quen với ngôn ngữ thông qua âm nhạc.

Nhận biết trình độ của bản thân trước khi lựa chọn các khóa học tiếng Anh online là khởi đầu giúp bạn có thể tối ưu lộ trình học tập, tiết kiệm thời gian và chi phí.

Chương trình English for Little Ones được thiết kế cho những bé lần đầu tiếp xúc với tiếng Anh hoặc đang thử học ngôn ngữ này lần đầu tiên. Mục tiêu của chương trình là khơi gợi sự hứng thú với tiếng Anh - một ngôn ngữ hoàn toàn mới đối với trẻ. Khóa học được khuyến nghị cho những bé muốn bắt đầu từ những kiến thức cơ bản nhất hoặc cảm thấy cấp độ Smart Kids Pre-Starter và Starter vẫn còn hơi khó.

News Alert là một chương trình học độc đáo được thiết kế nhằm nâng cao kỹ năng nói tiếng Anh thông qua các cuộc thảo luận xoay quanh những chủ đề thời sự mới nhất.

Chương trình học TOEIC Online do Phil Online cung cấp sẽ xoáy sâu vào các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc hiểu, củng cố Ngữ pháp, Từ vựng. Khóa học được thiết kế ngắn hạn, lộ trình kéo dài từ 30 đến 40 ngày, được đứng lớp bởi đội ngũ giáo viên chuyên về TOEIC.

Cùng Phil Online học từ vựng tiếng Anh về tên các loài chim bạn nhé!

 

Crow /krou/  Con Quạ – Crows are black.

Peacock /'pi:kɔk/ Con công trống – There’s a peacock in the courtyard.

Dove /dʌv/  Chim Bồ Câu – The dove is a symbol of peace.

Sparrow /´spærou/  Chim sẻ – The sparrow has a worm in its beak.

Goose  /gu:s/  Con ngỗng cái – It was a wild goose chase.

Ostrich /´ɔstritʃ/  Đà Điểu Châu Phi – The ostrich has wings, but it cannot fly.

Pigeon /'pɪdʒɪn/  Chim bồ câu – Have you ever seen a baby pigeon?

Turkey /ˈtɜrki/  Gà Tây – A turkey is a little bigger than a chicken.

Hawk /hɔ:k/ Con Diều Hâu, Chim Ưng – Hawks are birds of prey.

Bald eagle  Đại Bàng Trắng – A bald eagle is a large white – headed eagle.

Raven /'reivn/  Con Quạ– It’s not a crow. It’s a raven.

Parrot  /´pærət/  Con Vẹt – A parrot can imitate human speech.

Flamingo /flə´miηgou/ Chim Hồng Hạc  – A flamingo was etched on his shirt.

Seagull /ˈsiː.ɡʌl/  Chim Hải Âu – Tom seems to enjoy just sitting on the dock and watching the seagulls.

Swallow /'swɔlou/  Chim Én– Look! Swallows are flying in the sky!

Blackbird / ´blæk¸bə:d / Chim Két  – The blackbird is found in every country of Europe.

Penguin Chim Cánh Cụt– There were penguin footprints in the sand.

Robin /´rɔbin/  Chim Cổ Đỏ – A robin is easy to identify because of its red breast.

Swan /swɒn/  Chim Thiên Nga – All swans are white.

Owl /aʊl/  Con Chim Cú – Owls have big eyes.

Stork /stɔrk/ Con Cò  – A stork flew slowly past.

Woodpecker /´wud¸pekə/  Chim Gõ Kiến – The woodpecker pecked a hole in the tree.

 

 

Xem thêm: Học tiếng Anh Online - Xu hướng thịnh hành thế giới!

banner-hoc-thu(1)

Mọi thông tin chi tiết về chương trình và đăng ký học thử tiếng Anh trực tuyến miễn phí, xin vui lòng liên hệ:

Phil Online - Hệ thống tiếng Anh Online 1 kèm 1 lớn nhất Philippines

 • Hotlines: 0909.720.092 - 0909.270.092

 • Email: philonline@philenglish.vn

 • Website:  https://philonline.vn/

 • Fanpage: Phil Online

Bình luận

Full name

Add a comment

COMMENT

icon Zalo icon Messenger
Đăng nhập tài khoản

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

Quên mật khẩu »

 Đăng nhập
Đăng ký tài khoản

Bạn đã có tài khoản. Đăng nhập

 Đăng kí
Khôi phục mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản. Đăng ký

 Lấy mật khẩu